Loading... Please wait...Xperia S là sự khởi đầu ấn tượng cho dòng điện thoại mang thương hiệu Sony với màn hình đẹp, chụp ảnh tốt và kiểu dáng tinh tế, sử dụng Android 2.3.7.
Với màn hình 4,3 inch và độ phân giải HD 1.280 x 720 pixel, màn hình của Xperia S cho mật độ điểm ảnh ppi xấp xỉ 342 ppi, cao hơn cả màn Retina ở iPhone 4/4s. Nhờ vậy khả năng hiển thị trên model của Sony là rất mịn và sắc nét. Bên cạnh đó, model còn gây chú ý với camera 12 "chấm" sử dụng cảm biến Exmor R, đi kèm công nghệ xử lý hình ảnh Mobile Bravia Engine.
Sony Xperia S được trang bị vi xử lý lõi kép tốc độ 1,5GHz, đi kèm với RAM 1GB và bộ nhớ trong lên tới 32GB. Ngoài việc không hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ, một điểm đáng chú ý trong thiết kế là model không cho phép người dùng có thể tự tháo pin, dù nắp lưng mặt sau có thể trượt và tháo đơn giản.

Máy có kiểu dáng vuông vắn và nam tính. Màn hình 4,3 inch HD với khả năng hiển thị sắc nét và mịn hơn cả iPhone 4S là một ưu điểm của Xperia S.


Ba chấm bên dưới màn hình chính là ba phím cảm ứng chứ không phải vị trí của ba biển tượng ở phần trong suốt. Tuy theo độ sáng màn hình mà mức sáng ở đèn chiếu của ba ký tự trong phần trong suốt cũng thay đổi.


Cổng microUSB nằm ở bên cạnh phải và được che bới một nắp nhựa cứng.

Cạnh phải là các phím tăng giảm âm lượng và phím chụp hình bằng kim loại, cổng HDMI được đấy nắp kín.

Đỉnh máy với giắc tai nghe 3,5 mm và nút nguồn nằm lệch về bên trái.

Cạnh bên dưới với chỗ để đeo móc trang trí.

camera 12,1 megapixel với cảm biến Exmor R

Trượt nắp lưng để mở. Bên trong là khe cắm microSIM, pin đã được dính liên vào bên trong khung máy
*Thông số kỹ thuật :
| TỔNG QUAN | Mạng 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - LT26i |
|
| Xuất hiện | Tháng 01 năm 2012 | |
| KÍCH THƯỚC | Kích thước | 128 x 64 x 10.6 mm |
| Trọng lượng | 144g | |
| HIỂN THỊ | Loại | Màn hình cảm ứng điện dung |
| Kích thước | 4.3 inches | |
| Độ phân giải màn hình | 720 x 1280 pixels |
|
| ÂM THANH | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Loa ngoài | Có | |
| 3.5mm audio jack | ||
| BỘ NHỚ | Danh bạ | Khả năng lưu các mục và file không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Khả năng lưu không giới hạn | |
| Bộ nhớ trong | 32 GB; 1GB RAM | |
| Khe cắm thẻ nhớ | không | |
| TRUYỀN DỮ LIỆU | GPRS | 86 kbps |
| EDGE | 237 kbps |
|
| 3G | HSDPA, 14.4 Mbps; HSUPA, 5.8 Mbps |
|
| WLAN | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot |
|
| Bluetooth | Có, V2.1 với A2DP, EDR |
|
| Hồng ngoại | Không | |
| USB | Có, mini USB v2.0 | |
| CHỤP ẢNH | Camera chính | 12 MP, 4000x3000 pixels, đèn Flash |
| Đặc điểm | Lấy nét ngay chính chủ thể | |
| Quay phim | Có, HD 720p | |
| Camera phụ | Có, 1.3MP |
|
| ĐẶC ĐIỂM | Hệ điều hành | Android OS, v2.3 |
| Bộ xử lý | Dual-core 1.5 GHz |
|
| Tin nhắn | SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM | |
| Trình duyệt | WAP 2.0/xHTML, HTML | |
| Radio | Stereo FM radio with RDS | |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm | |
| Màu sắc | Xanh, hồng, đen |
|
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, | |
| Định vị toàn cầu | Có, hỗ trợ A-GPS | |
| Java | MIDP 2.1 |
|
| - La bàn số - Tích hợp sẵn Facebook - Google Search, Maps, Gmail - YouTube, Google Talk, Picasa integration - MP3/AAC+/WAV/WMA9 player - DivX/Xvid/MP4/H.263/H.264/WMV9/player - Adobe Flash 10.1 - Voice memo - T9 |
||
| PIN | Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 1750 mAh (BV-5JW) |
| Thời gian chờ | Lên đến 450 giờ (2G)/420 giờ (3G) | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 8 giờ 30 phút (2G)/7 giờ 30 phút (3G) | |
|
Mr.Hùng |
|
|
Kỹ thuật |
|
|
Kinh doanh |
|
| support@giakien.com | |
| 08. 35022999 08.3868 3733 |
|
| Unlock - Sửa chữa | |
| Bảo hành tại Gia Kiên | |
| Góp ý tới Gia Kiên | |